QUY TRÌNH PHÒNG BỆNH BẰNG THUỐC VÀ VACXIN CHO MỌI LỨA TUỔI CỦA NGAN, VỊT
QUY TRÌNH PHÒNG BỆNH BẰNG THUỐC VÀ VACXIN CHO MỌI LỨA TUỔI CỦA NGAN, VỊT
|
NGÀY TUỔI |
NỘI DUNG THUỐC |
ĐƯỜNG DÙNG |
MỤC ĐÍCH DÙNG THUỐC |
|
1 - 5 |
- ADE vit C + Beta - Glucamin - Điện giải Gluco K,C - Ampicolis hoặc Kháng sinh ngan-vịt - Vacxin viêm gan vịt |
- Pha nước uống
- Tiêm dưới da
|
- Tăng sức đề kháng cơ thể, chống mất nước, phòng đi ỉa
- Phòng bệnh viêm gan virut |
|
8 - 12 |
- ADE vit C + Beta - Glucamin - Hen vịt - Tụ Huyết Trùng hoặc Doxy - Tylo hoặc Enro - 2000
|
- Pha nước uống
|
- Phòng Khẹc ngan vịt (hen), ngừa tiêu chảy |
|
12 - 14 |
- Vacxin dịch tả vịt (lần 1) - Meta - Kazol - ADE vit C + Beta - Glucamin - Boga - 4 |
- Tiêm dưới da - Pha nước uống |
- Phòng bệnh dịch tả vịt - Tránh vịt bị liệt - Phòng bệnh viêm gan vịt |
|
15 - 17 |
- Amino – Vita hoặc ADE vit C + Beta - Glucamin - Thiamphenicol - 10% |
- Pha nước uống |
- Tăng sức đề kháng cơ thể |
|
21 |
- Vacxin THT gia cầm -Meta- Kazol - ADE vit C + Beta - Glucamin |
- Tiêm dưới da - Pha nước uống |
- Phòng bệnh tụ huyết trùng - Tránh vịt bị liệt |
|
22 - 26 |
- Vitamin B.complex - Enro - 2000 hoặc Kháng sinh ngan vịt |
- Pha nước uống
|
- Phòng bệnh Khẹc vịt - Phòng bệnh thương hàn |
|
30 - 35 |
- Amino - Vita - Vaccin Cúm gia cầm -Meta- Kazol - Butasal - B12
|
- Tiêm dưới da - Pha nước uống |
- Phòng mổ cắn nhau, rụng lông - Phòng bệnh cúm gia cầm. - Tránh vịt bị liệt |
|
70 - 75 |
- Vacxin THT (lần 2) - Vaccin Cúm gia cầm -Meta– Kazol
|
- Tiêm dưới da - Pha nước uống |
- Phòng lại bệnh tụ huyết trùng. - Phòng bệnh cúm gia cầm. - Tránh vịt bị liệt |
|
80 - 85 |
- Amo - coliforte - ADE vit C hoặc Amino – Vita - Boga - 4
|
- Pha nước uống |
- Phòng bệnh thương hàn, tụ huyết trùng |
|
90 |
- Vacxin dịch tả vịt (lần 2) - Meta - kazol + Boga - 4 + Beta-Glucamin |
- Tiêm dưới da - Pha nước uống |
- Phòng lại dịch tả vịt - Nâng sức đề kháng, chống phản ứng vacxin gây bại liệt |
QUY TRÌNH PHÒNG BỆNH BẰNG THUỐC VÀ VACXIN CHO MỌI LỨA TUỔI CỦA NGAN, VỊT ĐẺ
|
NGÀY TUỔI |
NỘI DUNG THUỐC |
ĐƯỜNG DÙNG |
MỤC ĐÍCH DÙNG THUỐC |
|
95-100 |
- Tetra - Trứng - Hepavit |
- Pha nước uống Hoặc trộn thức ăn |
- Kích thích đẻ tăng - Giải độc gan, thận |
|
105-110 |
- Amino – Vita hoặc ADE vit C - Hepavit hoặc Sorbitol – B12
|
- Pha nước uống Hoặc trộn thức ăn |
- Tăng sức đề kháng cơ thể - Giải độc gan thận |
|
115-120 |
- Butasal – B12 - Tetra - Trứng |
- Pha nước uống Hoặc trộn thức ăn |
- Tăng sức đề kháng cơ thể - Kích thích đẻ tăng |
|
125-130 |
- Amo - coliforte - Amino – Vita hoặc ADE vit C - Điện giải Gluco K,C |
- Pha nước uống Hoặc trộn thức ăn |
- Phòng hen, khẹc cho vịt đẻ - Tăng sức đề kháng cơ thể |
|
135-140 |
- Tetra -Trứng - Hepavit hoặc Sorbitol – B12 |
- Pha nước uống |
- Kích thích đẻ tăng - Giải độc gan, thận |
|
145-150 |
- Butasal – B12 - ADE – vit.C hoặc Amino - Vita |
- Pha nước uống Hoặc trộn thức ăn
|
- Nâng sức đề kháng cơ thể - Tăng cường hệ miễn dịch cho vịt |
|
155-160 |
- Thiamphenicol – 10% hoặc Flor – 400 - ADE – vit.C hoặc Amino - Vita - Hepavit hoặc Sorbitol – B12
|
- Pha nước uống Hoặc trộn thức ăn |
- Phòng bệnh hen, khẹc cho vịt - Tăng sức đề kháng cơ thể - Giải độc gan, thận |


